Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cưỡng đoạt" (1)

cưỡng đoạt
Tiếng Anh Động từto extort, to rob
Từ vựng của tôi
Một học sinh bị khởi tố về hành vi cưỡng đoạt tài sản.
A student was prosecuted for the act of extortion.

swap_horiz Từ liên quan "cưỡng đoạt" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "cưỡng đoạt" (1)

Một học sinh bị khởi tố về hành vi cưỡng đoạt tài sản.
A student was prosecuted for the act of extortion.